Tin tức

Tủ điện phân phối

Ngày cập nhật: 26/04/2017

Tủ điện phân phối là một bộ phận không thể thiếu trong bất kỳ công trình công nghiệp hay dân dụng nào, từ nhà máy điện đến các trạm biến áp, hệ thống truyền tải phân phối đến các hộ tiêu thụ điện. Nó được dùng làm nơi để lắp đặt và bảo vệ cho các thiết bị đóng cắt điện và thiết bị điều khiển, là nơi đầu nối phân phối điện cho công trình, đảm bảo cách ly những thiết bị mang điện với người sử dụng điện trong quá trình vận hành.

Tủ điện phân phối được chia thành 2 loại là Tủ điện phân phối tổng (MSB) và Tủ điện phân phối (DB).

 

Tủ điện phân phối là một bộ phận không thể thiếu trong bất kỳ công trình công nghiệp hay dân dụng nào, từ nhà máy điện đến các trạm biến áp, hệ thống truyền tải phân phối đến các hộ tiêu thụ điện. Nó được dùng làm nơi để lắp đặt và bảo vệ cho các thiết bị đóng cắt điện và thiết bị điều khiển, là nơi đầu nối phân phối điện cho công trình, đảm bảo cách ly những thiết bị mang điện với người sử dụng điện trong quá trình vận hành.


Tủ điện phân phối được chia thành 2 loại là Tủ điện phân phối tổng (MSB) và Tủ điện phân phối (DB).


1. Tủ điện phân phối tổng (MSB)

 

Ảnh minh họa: Tủ điện phân phối MSB


Tủ điện phân phối MSB (Main Distribution Switchboard) là loại tủ điện được lắp đặt ngay sau các trạm hạ thế (từ 15kV xuống 380VAC), chức năng chính của tủ MSB là đóng cắt, bảo vệ an toàn cho hệ thống điện phụ tải. Dòng điện định mức có thể đến 6300A. Tủ được thiết kế nhiều ngăn, mỗi ngăn tủ được thiết kế với chức năng riêng biệt như: ngăn chứa ACB/MCCB tổng, ngăn chứa các MCCB/MCB ngõ ra tải, ngăn chứa tụ bù, ngăn chứa khối chuyển nguồn ATS, giám sát từ xa thông qua GPRS…. Tủ MSB được thiết kế và lắp ráp theo tiêu chuẩn IEC60439-1.

 

Ứng dụng: 


Tủ điện phân phối tổng được sử dụng trong các mạng điện hạ thế và là thành phần quan trọng nhất trong mạng phân phối điện. Tủ điện này được lắp đặt tại phòng kỹ thuật điện tổng của các công trình công nghiệp như nhà máy, xưởng công nghiệp, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng, chung cư, bệnh viện, trường học, cảng, sân bay… Nó được đăt sau các trạm hạ thế và trước các tủ điện phân phối (DB). 

 

Tham khảo thông số kỹ thuật Tủ điện phân phối tổng MSB: 

 

Thông số

Giá trị

 Điện áp định mức đầu vào

 380/400 VAC, 3 pha

 Điện áp định mức đầu ra

 1 pha 220VAC, 3 pha 380VAC

 Dòng định mức

 100 ÷ 6300A  (Theo nhu cầu thực tế thiết bị)

 Dòng cắt

 18 ÷ 100kA

 Tần số

 50/60Hz

 Mật độ dòng điện

 1.5A ÷ 3A/mm2

 Cấp bảo vệ

 Cấp bảo vệ IP

 Tiêu chuẩn lắp ráp 

 IEC 60439-1

 Bù góc phi

 Không

 Chuyển mạch Auto / Manual (ATS)

 Không

 Giám sát trạng thái từ xa qua GPRS

 Có

 Cài đặt nhiệt độ và hiển thị nhiệt độ làm việc bên trong tủ điện

 Không

 Tự động điều chỉnh độ ẩm không khí trong tủ điện

 Không

 Tự động tắt mở đèn khi đóng và mở cửa tủ điện

 Có

 Bộ cắt lọc sét

 Có

 Bảo vệ mất pha

 Không

 Đồng hồ Volt

 Có

 Đồng hồ Ampe

 Có

 Kích thước tủ (H x W x D) 

 Theo thiết kế

 Số lớp cánh

 2

 Bề mặt

 Sơn tĩnh điện, mặt kính, chân đế

 Vật liệu

 Thép dầy 1.5 ÷ 2mm

 Lắp đặt

 Đặt sàn

 

 

2. Tủ điện phân phối (DB)

 

Ảnh minh họa: Tủ điện phân phối DB


Tủ điện phân phối DB (Distribution Board) là tủ phân phối được sử dụng trong các mạng điện hạ thế. Vị trí của tủ DB thường là sau các tủ phân phối tổng (MSB) tại các nút. Dòng điện định mức có thể đến 1000A, cung cấp điện cho 1 nhóm thiết bị hoặc thiết bị đầu cuối (máy bơm, động cơ, máy móc...). Nó là loại tủ điện nhỏ nhất, nó đặt gần các phụ tải, bên trong tủ chỉ bao gồm MCB/RCCB, đèn báo pha, cầu chì. Một số tủ đặc biệt có gắn đồng hồ kWh, Amper kế, Volt kế, bảo vệ mất pha, tụ bù...


Ứng dụng:


Tủ phân phối DB thường lắp đặt tại phòng vận hành của các công trình công nghiệp, nhà máy, xưởng công nghiệp, trung tâm thương mại, chung cư…

 

Tham khảo thông số kỹ thuật Tủ điện phân phối DB: 

 

Thông số

Giá trị

 Điện áp định mức đầu vào

 380/400 VAC, 3 pha

 Điện áp định mức đầu ra

 1 pha 220VAC, 3 pha 380VAC

 Dòng định mức

 10 ÷ 500A  (Theo nhu cầu thực tế thiết bị)

 Dòng cắt

 6 ÷ 45kA

 Tần số

 50/60Hz

 Mật độ dòng điện

 1.5A ÷ 3A/mm2

 Cấp bảo vệ

 Cấp bảo vệ IP

 Tiêu chuẩn lắp ráp 

 IEC 60439-1

 Bù góc phi

 Không

 Chuyển mạch Auto / Manual (ATS)

 Không

 Giám sát trạng thái từ xa qua GPRS

 Không

 Cài đặt nhiệt độ và hiển thị nhiệt độ làm việc bên trong tủ điện

 Không

 Tự động điều chỉnh độ ẩm không khí trong tủ điện

 Không

 Tự động tắt mở đèn khi đóng và mở cửa tủ điện

 Có

 Bộ cắt lọc sét

 Không

 Bảo vệ mất pha

 Không

 Đồng hồ Volt

 Có

 Đồng hồ Ampe

 Có

 Kích thước tủ (H x W x D) 

 Theo thiết kế

 Số lớp cánh

 2

 Bề mặt

 Sơn tĩnh điện, chân đế/tai treo

 Vật liệu

 Thép dầy 1.2 ÷ 1.5mm

 Lắp đặt

 Đặt sàn/treo tường
 

 

 

Đang tải...